Từ: thừa tiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thừa tiếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thừatiếp

thừa tiếp
Thừa thụ, tiếp tục. ◎Như:
thừa tiếp công tác
作.Tiếp đãi, giao tiếp.Liên tiếp, nối theo nhau. ◇La Ẩn 隱:
Nhạn ảnh tương thừa tiếp
(Đầu Tuyên Vũ Trịnh thượng thư 書) Bóng nhạn nối tiếp nhau.

Nghĩa thừa tiếp trong tiếng Việt:

["- Tiếp đãi: Thừa tiếp khách khứa."]

Dịch thừa tiếp sang tiếng Trung hiện đại:

承接 《对事物容纳而不拒绝。》
接待 《招待。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa:thừa cơ
thừa:xem thứa
thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa:thừa thãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp

tiếp:tiếp (điều hoà)
tiếp:tiếp khách
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)

Gới ý 15 câu đối có chữ thừa:

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

thừa tiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thừa tiếp Tìm thêm nội dung cho: thừa tiếp