Từ: thiền vu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiền vu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiềnvu

Dịch thiền vu sang tiếng Trung hiện đại:

单于 《匈奴君主的称号。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiền

thiền:xem đan
thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thiền:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thiền:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
thiền:thiền (ve sầu)
thiền:thiền (ve sầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vu

vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vu:kêu vi vu, thổi vi vu
vu:vu vơ (vớ vẩn)
vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan
vu:tả vu (dãy nhà bên trái)
vu:cây tầm vu
vu:đàm vu (ống nhổ)
vu:vu (loại sáo ngày xưa)
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
vu:hoang vu
vu:hoang vu
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:nói vu vơ
vu:vu (lễ cầu mưa)

Gới ý 21 câu đối có chữ thiền:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

thiền vu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiền vu Tìm thêm nội dung cho: thiền vu