Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiền vu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiền vu:
Dịch thiền vu sang tiếng Trung hiện đại:
单于 《匈奴君主的称号。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiền
| thiền | 单: | xem đan |
| thiền | 單: | Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn |
| thiền | 婵: | thiền quyên (vẻ đẹp người con gái) |
| thiền | 嬋: | thiền quyên (vẻ đẹp người con gái) |
| thiền | 禅: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| thiền | 禪: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| thiền | 蝉: | thiền (ve sầu) |
| thiền | 蟬: | thiền (ve sầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vu
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vu | 吁: | kêu vi vu, thổi vi vu |
| vu | 圩: | vu vơ (vớ vẩn) |
| vu | 巫: | vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan |
| vu | 廡: | tả vu (dãy nhà bên trái) |
| vu | 杅: | cây tầm vu |
| vu | 盂: | đàm vu (ống nhổ) |
| vu | 竽: | vu (loại sáo ngày xưa) |
| vu | 紆: | vu khúc, nói vu vơ |
| vu | 纡: | vu khúc, nói vu vơ |
| vu | 芋: | vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ) |
| vu | 芜: | hoang vu |
| vu | 蕪: | hoang vu |
| vu | 誣: | vu cáo, nói vu vơ |
| vu | 诬: | vu cáo, nói vu vơ |
| vu | 迂: | nói vu vơ |
| vu | 雩: | vu (lễ cầu mưa) |
Gới ý 21 câu đối có chữ thiền:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Tìm hình ảnh cho: thiền vu Tìm thêm nội dung cho: thiền vu
