Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+4F4B, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shao4, zhao1;
Việt bính: siu6;
佋 thiệu, chiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 佋
§ Xưa dùng như thiệu 紹.Một âm là chiêu.
§ Xưa dùng như chiêu 昭.
Chữ gần giống với 佋:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 佋
紹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiêu
| chiêu | 𢢅: | chiêu binh, chiêu hàng; chiêu hồn |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chiêu | 昭: | chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ) |
| chiêu | 釗: | chiêu (khích lệ) |
| chiêu | 钊: | chiêu (khích lệ) |

Tìm hình ảnh cho: thiệu, chiêu Tìm thêm nội dung cho: thiệu, chiêu
