Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuỷ miên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuỷ miên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuỷmiên

Dịch thuỷ miên sang tiếng Trung hiện đại:

水绵 《藻类植物, 生长在淡水中, 形状像丝, 表面很黏滑, 常聚集成堆, 浮在水面。丝状体的细胞内有叶绿体, 通常以细胞接合的方式进行繁殖。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miên

miên:miên (mái nhà)
miên:miên bị (chăn bông)
miên:miên man
miên:thôi miên
miên:miên (sợi tơ nhỏ)
miên:miên (sợi tơ nhỏ)
miên綿:liên miên
miên:miên (bông mới); miên man
miên:miên (bông mới); miên man

Gới ý 15 câu đối có chữ thuỷ:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

thuỷ miên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuỷ miên Tìm thêm nội dung cho: thuỷ miên