Từ: thuỷ trình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuỷ trình:
Nghĩa thuỷ trình trong tiếng Việt:
["- đi theo đường thuỷ, đi bằng đường sông"]Dịch thuỷ trình sang tiếng Trung hiện đại:
航程 《指飞机、船只航行的路程。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trình
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |
| trình | 旋: | trùng trình |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trình | 酲: | trình (say) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuỷ:
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: thuỷ trình Tìm thêm nội dung cho: thuỷ trình
