Từ: thuỷ thổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuỷ thổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuỷ • thổ

Dịch thuỷ thổ sang tiếng Trung hiện đại:

水土 《泛指自然环境和气候。》bất phục thuỷ thổ; chói nước.
水土不服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ

thổ吐:thổ tả
thổ土:thuế điền thổ
thổ釷:thổ (chất Thorium)
thổ钍:thổ (chất Thorium)

Gới ý 15 câu đối có chữ thuỷ:

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

蓮花影入水晶鏡,竹葉香浮鸚鵡杯

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

日暖鴛鴦依錦水,風和海燕繞珠簾

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

thuỷ thổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuỷ thổ Tìm thêm nội dung cho: thuỷ thổ