Cao su chống va đập cửa
Từ: trình bày tỉ mỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trình bày tỉ mỉ:
Dịch trình bày tỉ mỉ sang tiếng Trung hiện đại:
缕陈 《缕述(多指下级向上级陈述意见)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trình
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |
| trình | 旋: | trùng trình |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trình | 酲: | trình (say) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bày
| bày | 𠍣: | |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bày | 𫕾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ
| tỉ | 亿: | hàng tỉ |
| tỉ | 俾: | tỉ (để) |
| tỉ | 億: | hàng tỉ |
| tỉ | 兕: | tỉ (tê giác cái) |
| tỉ | 妣: | tiên tỉ |
| tỉ | 姊: | tỉ muội |
| tỉ | 媲: | tỉ (kẻ tranh ngôi) |
| tỉ | 屣: | tỉ (giày) |
| tỉ | 徙: | tỉ (chuyển nhà) |
| tỉ | 枲: | (Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.) |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tỉ | 玺: | ngọc tỉ |
| tỉ | 璽: | ngọc tỉ |
| tỉ | 秭: | tỉ (một trăm vạn) |
| tỉ | 笫: | tỉ (em trai) |
| tỉ | 細: | tỉ mỉ, tỉ tê |
| tỉ | 葸: | tỉ (sợ) |
| tỉ | 譬: | tỉ dụ, tỉ như |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỉ
| mỉ | 𬘅: | tỉ mỉ |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
Gới ý 15 câu đối có chữ trình:
Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều
Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

Tìm hình ảnh cho: trình bày tỉ mỉ Tìm thêm nội dung cho: trình bày tỉ mỉ
