Từ: trùng vây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trùng vây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trùng • vây

Dịch trùng vây sang tiếng Trung hiện đại:

重围 《层层的包围。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng

trùng沖:trùng (rỗng không)
trùng𣹞:trùng (do dự)
trùng虫:côn trùng
trùng蟲:côn trùng
trùng重:núi trập trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: vây

vây𡆫:vây quanh
vây圍:vây xung quanh
vây𪩼:vây xung quanh
vây󰘟:vây quanh
vây𬵎:giương vây
vây𩻺:vây cá
vây𩻟:vây cá

Gới ý 35 câu đối có chữ trùng:

甲子重新新甲子,春秋几度度春秋

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

多少人痛悼斯人難再得,千百世最傷此世不重來

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

trùng vây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trùng vây Tìm thêm nội dung cho: trùng vây