Từ: trận thi đấu hòa nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trận thi đấu hòa nhau:
Dịch trận thi đấu hòa nhau sang tiếng Trung hiện đại:
和局Héjú Nghĩa chữ nôm của chữ: trận
| trận | 阵: | trận đánh |
| trận | 陣: | trận đánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thi
| thi | 匙: | thi (chìa khoá) |
| thi | 尸: | thi hài |
| thi | 屍: | thi thể, thi hài |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thi | 濞: | thi (nước mũi) |
| thi | 蓍: | thi (cỏ) |
| thi | 詩: | thi nhân |
| thi | 試: | chạy thi; khoa thi |
| thi | 诗: | thi nhân |
| thi | 鳾: | thi (chim mỏ to bắt sâu) |
| thi | 䴓: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đấu
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đấu | 𫔯: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬥: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬦: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬪: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬭: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hòa
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |
Gới ý 15 câu đối có chữ trận:
雁陣霜寒悲折翼,鴻原露冷痛孤飛
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群
Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần
Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn