Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tổng quân uỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tổng quân uỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tổngquânuỷ

Dịch tổng quân uỷ sang tiếng Trung hiện đại:

总军委; 中央军委。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổng

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: uỷ

uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Gới ý 15 câu đối có chữ tổng:

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

tổng quân uỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tổng quân uỷ Tìm thêm nội dung cho: tổng quân uỷ