Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wan3, yuan1;
Việt bính: jyun1 jyun2
1. [宛轉] uyển chuyển;
宛 uyển, uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 宛
(Phó) Phảng phất, giống như.◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.
(Phó) Uyển nhiên 宛然 y nhiên, thật là.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu 下几亭亭, 宛然絕代之姝 (Thư si 書癡) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.
(Tính) Nhỏ bé.Một âm là uyên.
(Danh) Đại Uyên 大宛 tên một nước ở Tây Vực 西域 đời nhà Hán 漢.
uyển, như "uyển chuyển" (vhn)
uốn, như "uốn éo" (btcn)
Nghĩa của 宛 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: UYỂN
1. quanh co; uốn lượn。曲折。
2. họ Uyển。(姓)。
3. giống như; hình như; như là; phảng phất。仿佛。
音容宛 在。
giọng nói hình như vẫn còn văng vẳng đâu đây.
Từ ghép:
宛然 ; 宛如 ; 宛转
Số nét: 8
Hán Việt: UYỂN
1. quanh co; uốn lượn。曲折。
2. họ Uyển。(姓)。
3. giống như; hình như; như là; phảng phất。仿佛。
音容宛 在。
giọng nói hình như vẫn còn văng vẳng đâu đây.
Từ ghép:
宛然 ; 宛如 ; 宛转
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uyên
| uyên | 渊: | uyên thâm, uyên bác |
| uyên | 淵: | uyên thâm |
| uyên | 鴛: | uyên ương |
| uyên | 鸳: | uyên ương |
| uyên | 鵷: | tên một loại chim |

Tìm hình ảnh cho: uyển, uyên Tìm thêm nội dung cho: uyển, uyên
