Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杙, chiết tự chữ DỰC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 杙:
杙
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
杙 dực
Nghĩa Trung Việt của từ 杙
(Danh) Cọc gỗ ngắn, nhọn đầu (để buộc trâu, ngựa...).(Động) Buộc, cài then.
◇Khương Quỳ 姜夔: Dực thuyền toại đăng ngạn 杙船遂登岸 (Tích du 昔遊) Buộc thuyền rồi lên bờ.
Nghĩa của 杙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: DẶC
cọc gỗ nhỏ。小木桩。
Số nét: 7
Hán Việt: DẶC
cọc gỗ nhỏ。小木桩。
Chữ gần giống với 杙:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 杙 Tìm thêm nội dung cho: 杙
