Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莉, chiết tự chữ LÀI, LỊ, LỢI, NHÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莉:
莉
Pinyin: li4, li2, chi2;
Việt bính: lei6;
莉 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 莉
(Danh) Mạt lị 茉莉: xem mạt 茉.Cũng như lị 涖.lài, như "hoa lài" (gdhn)
lị, như "mạt lị (hoa lài)" (gdhn)
lợi, như "lợi (hoa nhài)" (gdhn)
nhài, như "hoa nhài" (gdhn)
Nghĩa của 莉 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 10
Hán Việt:
hoa nhài; hoa lài。茉莉。
Số nét: 10
Hán Việt:
hoa nhài; hoa lài。茉莉。
Chữ gần giống với 莉:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莉
| lài | 莉: | hoa lài |
| lị | 莉: | mạt lị (hoa lài) |
| lịa | 莉: | |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| nhài | 莉: | hoa nhài |

Tìm hình ảnh cho: 莉 Tìm thêm nội dung cho: 莉
