Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 记 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 记, chiết tự chữ KÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记:
记
Biến thể phồn thể: 記;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;
记 kí
kí, như "du kí, nhật kí" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;
记 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 记
Giản thể của chữ 記.kí, như "du kí, nhật kí" (gdhn)
Nghĩa của 记 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (記)
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
1. nhớ; ghi nhớ。把印象保持在脑子里。
记忆。
Ký ức.
记性。
trí nhớ.
记得。
nhớ lại.
记不清。
nhớ không rõ.
好好记住。
nhớ cho kỹ.
2. ghi chép; ghi lại; đăng ký。记录;记载;登记。
记帐。
ghi nợ.
记一大功。
ghi công lớn.
3. sổ ghi chép; ký。记载、描写事物的书或文章(常用做书名或篇名)。
日记。
nhật ký.
笔记。
bút ký.
游记。
du ký; nhật ký du lịch.
《岳阳楼记》。
bài ký "Lầu Nhạc Dương".
4. tiêu chí; phù hiệu; dấu hiệu。(记儿)标志;符号。
标记。
tiêu chí
暗记儿。
dấu hiệu bí mật.
5. cái bớt; nốt ruồi (trên da)。皮肤上的生下来就有的深色的斑。
左边眉毛上有个黑记。
bên trên lông mày trái có một cái bớt màu đen.
方
6. cái; phát (đánh một)。量词,打一下叫打一记。
Từ ghép:
记得 ; 记分 ; 记工 ; 记功 ; 记挂 ; 记过 ; 记号 ; 记恨 ; 记录 ; 记录片儿 ; 记录片 ; 记名 ; 记念 ; 记取 ; 记事 ; 记事儿 ; 记述 ; 记诵 ; 记性 ; 记叙 ; 记要 ; 记忆 ; 记忆力 ; 记载 ; 记者
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
1. nhớ; ghi nhớ。把印象保持在脑子里。
记忆。
Ký ức.
记性。
trí nhớ.
记得。
nhớ lại.
记不清。
nhớ không rõ.
好好记住。
nhớ cho kỹ.
2. ghi chép; ghi lại; đăng ký。记录;记载;登记。
记帐。
ghi nợ.
记一大功。
ghi công lớn.
3. sổ ghi chép; ký。记载、描写事物的书或文章(常用做书名或篇名)。
日记。
nhật ký.
笔记。
bút ký.
游记。
du ký; nhật ký du lịch.
《岳阳楼记》。
bài ký "Lầu Nhạc Dương".
4. tiêu chí; phù hiệu; dấu hiệu。(记儿)标志;符号。
标记。
tiêu chí
暗记儿。
dấu hiệu bí mật.
5. cái bớt; nốt ruồi (trên da)。皮肤上的生下来就有的深色的斑。
左边眉毛上有个黑记。
bên trên lông mày trái có một cái bớt màu đen.
方
6. cái; phát (đánh một)。量词,打一下叫打一记。
Từ ghép:
记得 ; 记分 ; 记工 ; 记功 ; 记挂 ; 记过 ; 记号 ; 记恨 ; 记录 ; 记录片儿 ; 记录片 ; 记名 ; 记念 ; 记取 ; 记事 ; 记事儿 ; 记述 ; 记诵 ; 记性 ; 记叙 ; 记要 ; 记忆 ; 记忆力 ; 记载 ; 记者
Dị thể chữ 记
記,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |

Tìm hình ảnh cho: 记 Tìm thêm nội dung cho: 记
