Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跸, chiết tự chữ TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跸:
跸
Biến thể phồn thể: 蹕;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
跸 tất
tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
跸 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 跸
Giản thể của chữ 蹕.tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)
Nghĩa của 跸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蹕)
[bì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TẤT
书
dẹp đường (lúc vua xuất hành, mở đường quét tước sạch sẽ, cấm qua lại; nói chung chỉ những việc liên quan đến hành tung của vua)。帝王出行时,开路清道,禁止通行;泛指与帝王行止有关的事情。
驻跸(帝王出行时沿途停留暂住)。
dừng chân (vua tạm dừng chân nghỉ lại dọc đường)
[bì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TẤT
书
dẹp đường (lúc vua xuất hành, mở đường quét tước sạch sẽ, cấm qua lại; nói chung chỉ những việc liên quan đến hành tung của vua)。帝王出行时,开路清道,禁止通行;泛指与帝王行止有关的事情。
驻跸(帝王出行时沿途停留暂住)。
dừng chân (vua tạm dừng chân nghỉ lại dọc đường)
Chữ gần giống với 跸:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跸
蹕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跸
| tất | 跸: | trú tất (dừng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 跸 Tìm thêm nội dung cho: 跸
