Dưới đây là các chữ có bộ Mãnh [皿]:

Mãnh [Mãnh]

U+76BF, tổng 5 nét, bộ Mãnh
Phiên âm: mǐn; Nghĩa: Bát dĩa

Tìm thấy 64 chữ có bộ Mãnh [皿]

mãnh [5], [8], vu [8], [9], [9], bôi [9], chung [9], bồn [9], hạp [9], doanh [9], [10], 㿿 [10], 䀀 [10], ích [10], oản [10], hạp [10], áng [10], trản [10], diêm [10], giam, giám [10], [10], 𥁒 [10], 𥁕 [10], [11], [11], hạp [11], khôi [11], cái [11], đạo [11], bàn [11], thịnh, thình [11], [12], [12], đạo [12], [13], [13], [13], trản [13], minh [13], 𥁷 [13], 𥂁 [13], [14], tận, tẫn [14], giam, giám [14], bàn [15], 𥂉 [15], [16], [16], quán [16], am [16], lô, lư [16], [16], [17], chu, trưu [17], đãng [17], cổ [18], [19], lệ [20], 𥃑 [20], [21], 𥃞 [23], 𥃚 [24], 𥃛 [24], [29],

Các bộ thủ 5 nét

(Huyền), (Ngọc 王), (Qua), (Ngõa), (Cam), (Sinh), (Dụng), (Điền), (Thất), (Nạch), (Bát), (Bạch), (Bì), (Mãnh), (Mục), (Mâu), (Thỉ), (Thạch), (Thị, kỳ 礻), (Hòa), (Huyệt), (Lập), (Kim 金), (Điểu 鳥), (long 龍),