Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đơn vị tiền tệ gốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơn vị tiền tệ gốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đơnvịtiềntệgốc

Dịch đơn vị tiền tệ gốc sang tiếng Trung hiện đại:

本位 《货币制度的基础或货币价值的计算标准。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn

đơn:hồng đơn; mẫu đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị:vị trí, vị thế
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị:tự vị
vị:vị ngọt
vị:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị:tự vị
vị:vị thành niên
vị:tự vị
vị:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị:sông Vị, Vị Hà
vị:tự vị
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (con nhím)
vị:vị (bao tử, dạ dày)
vị:vị (con nhím)
vị:vị chi, vô vị
vị:vị chi, vô vị
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
tệ:tiền tệ
tệ:tệ hại
tệ:tồi tệ
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (tiến lên cao)
tệ:tệ (tiến lên cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gốc

gốc:gốc cây; mất gốc
gốc:gốc cây; mất gốc

Gới ý 15 câu đối có chữ đơn:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

đơn vị tiền tệ gốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đơn vị tiền tệ gốc Tìm thêm nội dung cho: đơn vị tiền tệ gốc