Từ: điều trị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều trị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điềutrị

Dịch điều trị sang tiếng Trung hiện đại:

调治 《调养(身体), 治疗(疾病)。》điều trị cẩn thận
细心调治。
医疗 《疾病的治疗。》
《医治。》
疗治; 医治; 治疗 《用药物、手术等消除疾病。》
điều trị lâu dài
长期治疗。
cách li điều trị
隔离治疗。
bệnh của anh ấy phải nhập viện điều trị.
他的病必须住院治疗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trị

trị:giá trị
trị:chính trị; giá trị
trị:trị an
trị: 

Gới ý 15 câu đối có chữ điều:

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

điều trị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điều trị Tìm thêm nội dung cho: điều trị