Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 䗊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䗊, chiết tự chữ VẸM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䗊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䗊

[]

U+45CA, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan4, cheng2;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 䗊


vẹm, như "con vẹm ( một loại sò ở biển)" (vhn)

Chữ gần giống với 䗊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 䗊

Tự hình:

Tự hình chữ 䗊 Tự hình chữ 䗊 Tự hình chữ 䗊 Tự hình chữ 䗊

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䗊

vẹm:con vẹm ( một loại sò ở biển)
䗊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䗊 Tìm thêm nội dung cho: 䗊