Chữ 佲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佲, chiết tự chữ RÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佲

Chiết tự chữ rành bao gồm chữ 人 名 hoặc 亻 名 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佲 cấu thành từ 2 chữ: 人, 名
  • nhân, nhơn
  • danh, ranh
  • 2. 佲 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 名
  • nhân
  • danh, ranh
  • []

    U+4F72, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming3, ming2;
    Việt bính: ming5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 佲


    rành, như "rành mạch" (gdhn)

    Chữ gần giống với 佲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 佲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佲 Tự hình chữ 佲 Tự hình chữ 佲 Tự hình chữ 佲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佲

    rành:rành mạch
    佲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佲 Tìm thêm nội dung cho: 佲