Chữ 倻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倻, chiết tự chữ GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倻

Chiết tự chữ gia bao gồm chữ 人 耶 hoặc 亻 耶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倻 cấu thành từ 2 chữ: 人, 耶
  • nhân, nhơn
  • da, gia
  • 2. 倻 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 耶
  • nhân
  • da, gia
  • []

    U+503B, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye1;
    Việt bính: je4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 倻


    gia, như "gia gia cầm (tên đàn)" (gdhn)

    Nghĩa của 倻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yē]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: DA
    Đàn Triều Tiên (một loại đàn gần giống đàn tranh)。见〖伽倻琴〗。

    Chữ gần giống với 倻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倻 Tự hình chữ 倻 Tự hình chữ 倻 Tự hình chữ 倻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倻

    gia:gia gia cầm (tên đàn)
    倻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倻 Tìm thêm nội dung cho: 倻