Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冉, chiết tự chữ NHIỄM, NHIỆM, NHẸM, NHẺM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冉:
冉
Pinyin: ran3;
Việt bính: jim5;
冉 nhiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 冉
(Danh) Họ Nhiễm. Nguyên viết là 冄.(Phó) Nhiễm nhiễm 冉冉.
§ Có nhiều nghĩa: dần dần, từ từ, yếu ớt, mềm mại đẹp đẽ, mô hồ không rõ ràng, phất phơ, vội vàng, lấp loáng, triền miên.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên 冉冉寒江起暮煙 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sĩ Ẩn đại khiếu nhất thanh, định tình nhất khán, chỉ kiến liệt nhật viêm viêm, ba tiêu nhiễm nhiễm, sở mộng chi sự, tiện vong liễu đại bán 士隱大叫一聲, 定睛一看, 只見烈日炎炎, 芭蕉冉冉, 所夢之事, 便忘了大半 (Đệ nhất hồi) Sĩ Ẩn kêu to một tiếng, định mắt nhìn, chỉ thấy trời nắng chang chang, rặng chuối phất phơ, những việc trong mộng đã quên quá nửa.
nhiễm, như "nhiễm nhiễm (chầm chậm)" (vhn)
nhẹm, như "giấu nhẹm" (btcn)
nhẻm, như "nói nhem nhẻm" (btcn)
nhiệm, như "mầu nhiệm" (btcn)
Nghĩa của 冉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (冄)
[Rǎn]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 5
Hán Việt: NHIỄM
mềm rủ xuống。冉冉。
Từ ghép:
冉冉
[Rǎn]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 5
Hán Việt: NHIỄM
mềm rủ xuống。冉冉。
Từ ghép:
冉冉
Dị thể chữ 冉
冄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冉
| nhiễm | 冉: | nhiễm nhiễm (chầm chậm) |
| nhiệm | 冉: | mầu nhiệm |
| nhẹm | 冉: | giấu nhẹm |
| nhẻm | 冉: | nói nhem nhẻm |

Tìm hình ảnh cho: 冉 Tìm thêm nội dung cho: 冉
