Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吉慶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉慶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát khánh
Lễ mừng, hỉ khánh.
◇Nhan thị gia huấn 訓:
Phụ tổ bá thúc, nhược tại quân trận, biếm tổn tự cư, bất nghi tấu nhạc yến hội cập hôn quan cát khánh sự dã
叔, 陣, 居, 也 (Phong thao 操).Việc tốt lành, việc vui mừng.
◇Ngụy thư 書:
Nãi hủy tích tam niên, phất tham cát khánh
年, (Bành Thành Vương Hiệp truyện 傳).Phúc lộc.
◇Lí Cao 翱:
Môn lại doanh triều, yến thưởng hữu gia. Nghi tai vạn thọ, cát khánh mĩ tha
朝, 加. 壽, 他 (Tế dương bộc xạ văn 文).Sáo ngữ chúc tụng: mạnh khỏe may mắn.
◇Hàn Dũ 愈:
Xuân thả tận, thì khí hướng nhiệt, duy thị phụng cát khánh
盡, 熱, (Dữ Mạnh Đông Dã thư 書).

Nghĩa của 吉庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíqìng] may mắn; cát tường。吉祥。
平安吉庆。
bình an may mắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慶

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khương:khương (xem Khánh)
吉慶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉慶 Tìm thêm nội dung cho: 吉慶