Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垮, chiết tự chữ KHOA, KHOAI, KHỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垮:
垮
Pinyin: kua3, fu2, pou2;
Việt bính: kwaa1;
垮 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 垮
(Động) Đổ, vỡ, gục, quỵ.◎Như: tường khỏa liễu 牆垮了 tường đổ rồi.
(Động) Thất bại, hỏng.
◎Như: khỏa đài 垮臺 sụp đổ.
khoai, như "khoai môn, khoai lang, khoai sọ" (vhn)
khoa, như "luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)" (gdhn)
Nghĩa của 垮 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuǎ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ。倒塌;坍下来。
洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。
nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
别把 身体累垮了。
đừng để cho sức khoẻ suy sụp vì quá mệt đấy.
打垮了敌人。
đánh bại quân địch
Từ ghép:
垮台
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ。倒塌;坍下来。
洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。
nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
别把 身体累垮了。
đừng để cho sức khoẻ suy sụp vì quá mệt đấy.
打垮了敌人。
đánh bại quân địch
Từ ghép:
垮台
Chữ gần giống với 垮:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垮
| khoa | 垮: | luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản) |
| khoai | 垮: | khoai môn, khoai lang, khoai sọ |

Tìm hình ảnh cho: 垮 Tìm thêm nội dung cho: 垮
