Chữ 垮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垮, chiết tự chữ KHOA, KHOAI, KHỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垮:

垮 khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垮

Chiết tự chữ khoa, khoai, khỏa bao gồm chữ 土 夸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垮 cấu thành từ 2 chữ: 土, 夸
  • thổ, đỗ, độ
  • khoa
  • khỏa [khỏa]

    U+57AE, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kua3, fu2, pou2;
    Việt bính: kwaa1;

    khỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 垮

    (Động) Đổ, vỡ, gục, quỵ.
    ◎Như: tường khỏa liễu
    tường đổ rồi.

    (Động)
    Thất bại, hỏng.
    ◎Như: khỏa đài sụp đổ.

    khoai, như "khoai môn, khoai lang, khoai sọ" (vhn)
    khoa, như "luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)" (gdhn)

    Nghĩa của 垮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuǎ]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHOA
    vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ。倒塌;坍下来。
    洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。
    nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
    别把 身体累垮了。
    đừng để cho sức khoẻ suy sụp vì quá mệt đấy.
    打垮了敌人。
    đánh bại quân địch
    Từ ghép:
    垮台

    Chữ gần giống với 垮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垮 Tự hình chữ 垮 Tự hình chữ 垮 Tự hình chữ 垮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垮

    khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
    khoai:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
    垮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垮 Tìm thêm nội dung cho: 垮