Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埬, chiết tự chữ ĐỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埬:
埬
Pinyin: dong1;
Việt bính: ;
埬
Nghĩa Trung Việt của từ 埬
đống, như "Đống Đa (tên địa danh); đống đất; còn cả đống" (vhn)
Chữ gần giống với 埬:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 埬
𪣆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埬
| đống | 埬: | Đống Đa (tên địa danh); đống đất; còn cả đống |

Tìm hình ảnh cho: 埬 Tìm thêm nội dung cho: 埬
