Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埰, chiết tự chữ THÁI, THẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埰:
埰 thải, thái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 埰
埰
Biến thể giản thể: 采;
Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3;
埰 thải, thái
thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)
Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3;
埰 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 埰
Cũng viết là 采.thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)
Chữ gần giống với 埰:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 埰
采,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埰
| thái | 埰: | thái ấp (đất vua ban) |

Tìm hình ảnh cho: 埰 Tìm thêm nội dung cho: 埰
