Chữ 堉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堉, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堉

堉 cấu thành từ 2 chữ: 土, 育
  • thổ, đỗ, độ
  • dọc, dục, trọc
  • []

    U+5809, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 堉


    Nghĩa của 堉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: DỤC
    màu mỡ; phì nhiêu (phì nhiêu)。肥沃的土地。

    Chữ gần giống với 堉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 堉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堉 Tự hình chữ 堉 Tự hình chữ 堉 Tự hình chữ 堉

    堉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堉 Tìm thêm nội dung cho: 堉