Chữ 塋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塋, chiết tự chữ DOANH, OANH, UÝNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塋:

塋 oanh, doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塋

Chiết tự chữ doanh, oanh, uýnh bao gồm chữ 火 火 冖 土 hoặc 𤇾 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 塋 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 土
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 塋 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 土
  • 𤇾
  • thổ, đỗ, độ
  • oanh, doanh [oanh, doanh]

    U+584B, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4
    1. [塋記] doanh kí 2. [塋域] doanh vực;

    oanh, doanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 塋

    (Danh) Mồ mả, mộ phần.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Thiên lí phần oanh vi bái tảo (Thanh minh ) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).

    uýnh, như "uýnh lộn" (vhn)
    doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
    uýnh, như "uýnh lộn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 塋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Dị thể chữ 塋

    ,

    Chữ gần giống 塋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塋

    doanh:doanh địa (phần mộ)
    uýnh:uýnh lộn
    塋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塋 Tìm thêm nội dung cho: 塋