Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娃, chiết tự chữ OA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娃:
娃
Pinyin: wa2;
Việt bính: waa1;
娃 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 娃
(Danh) Gái đẹp.◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Tuyển cung oa 選宮娃 (Hán cung thu 漢宮秋) Tuyển chọn gái đẹp vào cung.
(Danh) Trẻ con.
◎Như: nam oa 男娃 bé trai.
oa, như "oa oa" (gdhn)
Nghĩa của 娃 trong tiếng Trung hiện đại:
[wá]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: OA
1. em bé; con nít; trẻ con。小孩儿。
女娃
bé gái
男娃
bé trai
2. con non (động vật mới đẻ)。某些幼小的动物。
鸡娃
gà con
狗娃
chó con
Từ ghép:
娃娃 ; 娃娃生 ; 娃娃鱼 ; 娃子 ; 娃子
Số nét: 9
Hán Việt: OA
1. em bé; con nít; trẻ con。小孩儿。
女娃
bé gái
男娃
bé trai
2. con non (động vật mới đẻ)。某些幼小的动物。
鸡娃
gà con
狗娃
chó con
Từ ghép:
娃娃 ; 娃娃生 ; 娃娃鱼 ; 娃子 ; 娃子
Chữ gần giống với 娃:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娃
| oa | 娃: | oa oa |

Tìm hình ảnh cho: 娃 Tìm thêm nội dung cho: 娃
