Chữ 嫋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫋, chiết tự chữ NIỄU, NIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫋:

嫋 niệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫋

Chiết tự chữ niễu, niệu bao gồm chữ 女 弱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫋 cấu thành từ 2 chữ: 女, 弱
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nhược, ních
  • niệu [niệu]

    U+5ACB, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niao3;
    Việt bính: niu5;

    niệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫋

    (Tính) Xinh xắn, mềm mại.
    § Thông niểu
    .
    ◎Như: niệu na yểu điệu, xinh đẹp.

    (Tính)
    Du dương, dìu dặt.
    ◇Tô Thức : Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ , (Tiền Xích Bích phú ) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.

    (Tính)
    Phất phơ, thướt tha.
    § Thông niểu .
    ◎Như: thùy liễu niệu niệu liễu rủ thướt tha.
    niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嫋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

    Chữ gần giống 嫋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫋 Tự hình chữ 嫋 Tự hình chữ 嫋 Tự hình chữ 嫋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫋

    niễu:niễu na (thướt tha)
    嫋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫋 Tìm thêm nội dung cho: 嫋