Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫋, chiết tự chữ NIỄU, NIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫋:
嫋
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
嫋 niệu
Nghĩa Trung Việt của từ 嫋
(Tính) Xinh xắn, mềm mại.§ Thông niểu 裊.
◎Như: niệu na 嫋娜 yểu điệu, xinh đẹp.
(Tính) Du dương, dìu dặt.
◇Tô Thức 蘇軾: Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
(Tính) Phất phơ, thướt tha.
§ Thông niểu 裊.
◎Như: thùy liễu niệu niệu 垂柳嫋嫋 liễu rủ thướt tha.
niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嫋:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫋
| niễu | 嫋: | niễu na (thướt tha) |

Tìm hình ảnh cho: 嫋 Tìm thêm nội dung cho: 嫋
