Chữ 岱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岱, chiết tự chữ ĐAI, ĐẠI, ĐỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岱:

岱 đại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岱

Chiết tự chữ đai, đại, đồi bao gồm chữ 代 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岱 cấu thành từ 2 chữ: 代, 山
  • rượi, đãi, đại, đời
  • san, sơn
  • đại [đại]

    U+5CB1, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6;

    đại

    Nghĩa Trung Việt của từ 岱

    (Danh) Núi Đại, tức núi Thái Sơn .
    ◇Trương Đại : Cập chí Hoàng Hà chu thứ, thất bách lí nhi diêu hĩ, nhiên do cập kiến Đại chi loa kế yên , , (Đại chí ) Cho tới chỗ đậu thuyền trên sông Hoàng Hà, bảy trăm dặm xa, mà vẫn còn thấy được ngọn núi Đại.

    đồi, như "núi đồi; sườn đồi" (vhn)
    đai, như "cân đai; đai áo" (btcn)
    đại, như "đại (núi Thái Sơn)" (gdhn)

    Nghĩa của 岱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐẠI
    Đại (tên gọi khác của núi Thái Sơn, Trung Quốc.)。泰山的别称。也叫岱宗、岱岳。

    Chữ gần giống với 岱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Chữ gần giống 岱

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岱 Tự hình chữ 岱 Tự hình chữ 岱 Tự hình chữ 岱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岱

    đai:cân đai; đai áo
    đại:đại (núi Thái Sơn)
    đồi:núi đồi; sườn đồi
    岱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岱 Tìm thêm nội dung cho: 岱