Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岱, chiết tự chữ ĐAI, ĐẠI, ĐỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岱:
岱
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
岱 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 岱
(Danh) Núi Đại, tức núi Thái Sơn 泰山.◇Trương Đại 張岱: Cập chí Hoàng Hà chu thứ, thất bách lí nhi diêu hĩ, nhiên do cập kiến Đại chi loa kế yên 及至黃河舟次, 七百里而遙矣, 然猶及見岱之螺髻焉 (Đại chí 岱志) Cho tới chỗ đậu thuyền trên sông Hoàng Hà, bảy trăm dặm xa, mà vẫn còn thấy được ngọn núi Đại.
đồi, như "núi đồi; sườn đồi" (vhn)
đai, như "cân đai; đai áo" (btcn)
đại, như "đại (núi Thái Sơn)" (gdhn)
Nghĩa của 岱 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẠI
Đại (tên gọi khác của núi Thái Sơn, Trung Quốc.)。泰山的别称。也叫岱宗、岱岳。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẠI
Đại (tên gọi khác của núi Thái Sơn, Trung Quốc.)。泰山的别称。也叫岱宗、岱岳。
Chữ gần giống với 岱:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岱
| đai | 岱: | cân đai; đai áo |
| đại | 岱: | đại (núi Thái Sơn) |
| đồi | 岱: | núi đồi; sườn đồi |

Tìm hình ảnh cho: 岱 Tìm thêm nội dung cho: 岱
