Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扠, chiết tự chữ SA, TRA, XOA, XOÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扠:
扠
Pinyin: cha1, zha3;
Việt bính: caa1;
扠 tra, sa
Nghĩa Trung Việt của từ 扠
(Danh) Cái xiên để đâm cá, ba ba...◎Như: dĩ tra thứ nê trung bác thủ chi 以扠刺泥中搏取之 lấy xiên đâm cá trong bùn mà bắt.
(Động) Gắp, kẹp.
◎Như: tra thái 扠菜 gắp đồ ăn, tra ngư 扠魚 gắp cá.
(Động) Đánh, đấu bằng tay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã bất tín đảo bất như nhĩ! Nhĩ cảm hòa ngã tra nhất tra ma? 我不信倒不如你! 你敢和我扠一扠麼 (Đệ nhị hồi) Ta chẳng tin lời mi nói đâu! Mi dám cùng ta ra đấu một trận chơi?
(Động) Bắt tréo tay, chắp tay.
(Động) Chống tay.
◎Như: tra yêu 扠腰 chống nạnh.Một âm là sa.
(Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách giữa ngón cái và ngón trỏ, lúc bàn tay mở rộng).
◎Như: giá khối mộc bản hữu tam sa khoan 這塊木板有三扠寬 miếng gỗ này rộng ba gang tay.
(Động) Đo dài ngắn bằng gang tay.
◎Như: bả giá khối mộc bản sa nhất sa 把這塊木板扠一扠 lấy miếng gỗ này đo xem bằng mấy gang tay.
xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá bảng" (btcn)
Chữ gần giống với 扠:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扠
| xoa | 扠: | xoa bóp, xoa phấn |
| xoá | 扠: | xoá đi, xoá bảng |

Tìm hình ảnh cho: 扠 Tìm thêm nội dung cho: 扠
