Từ: 斐然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斐然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phỉ nhiên
Văn vẻ, phong nhã. ◇Lưu Vũ Tích 錫:
Ngâm chi phỉ nhiên, dĩ kí cô phẫn
, 憤 (Thu thanh phú 賦, Tự 序).Liều lĩnh, làm càn. ◇Lục Du 游:
Phỉ nhiên vọng tác, bổn dĩ tự ngu, lưu truyền ngẫu chí ư trung đô, giám thưởng toại trần ư ất dạ
作, 娛, 都, 夜 (Tạ Vương Xu sứ khải 使啟).Vẻ cuồng phóng, phát phẫn. ◇Tăng Củng 鞏:
Chu du đương thế, thường phỉ nhiên hữu phù suy cứu khuyết chi tâm, phi đồ thị bì phu, tùy ba lưu, khiên chi diệp nhi dĩ dã
世, 心, 膚, , 也 (Thướng Âu Dương học sĩ đệ nhất thư 書).Khinh khoái, phiên nhiên. ◇Sử Kí 記:
Kết Tử Sở thân, sử chư hầu chi sĩ phỉ nhiên tranh nhập sự Tần
親, 使秦 (Thái sử công tự tự 序).

Nghĩa của 斐然 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěirán] 1. văn hoa; đẹp đẽ。有文采的样子。
斐然成章
văn hoa đẹp đẽ
2. hiển nhiên; rõ rệt; nổi bật。显著。
成绩斐然
thành tích nổi bật
斐然可观
vô cùng nổi bật; nổi bật hẳn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斐

phỉ:phỉ sức, phỉ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
斐然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斐然 Tìm thêm nội dung cho: 斐然