Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柲, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 柲:
柲
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
柲
Nghĩa Trung Việt của từ 柲
Nghĩa của 柲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 木 - Mộc
Số nét:
Hán Việt:
cán (binh khí)。柄。多指兵器的柄。
[bié]
1. bẻ gãy; gãy。拗。
2. tội lỗi。戾。
Số nét:
Hán Việt:
cán (binh khí)。柄。多指兵器的柄。
[bié]
1. bẻ gãy; gãy。拗。
2. tội lỗi。戾。
Chữ gần giống với 柲:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 柲 Tìm thêm nội dung cho: 柲
