Cao su chống va đập cửa

Chữ 汧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汧, chiết tự chữ KHIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 汧:

汧 khiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汧

Chiết tự chữ khiên bao gồm chữ 水 开 hoặc 氵 开 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汧 cấu thành từ 2 chữ: 水, 开
  • thuỷ, thủy
  • khai
  • 2. 汧 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 开
  • thuỷ, thủy
  • khai
  • khiên [khiên]

    U+6C67, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: hin1;

    khiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 汧

    (Danh) Dòng nước tràn vào đất làm thành ao hồ.

    (Danh)
    Chỗ nước đọng (Nhĩ Nhã
    ).

    (Danh)
    Tên sông, tức Khiên thủy , thuộc tỉnh Sơn Đông .

    (Danh)
    Tên ấp Khiên Dương ngày xưa, Tần Mục Công đóng đô ở đó, nay ở vào tỉnh Thiểm Tây.

    (Danh)
    Tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây.

    Nghĩa của 汧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THIÊN
    Thiên Dương (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。汧阳(Qiānyáng),县名,在陕西。今作千阳。

    Chữ gần giống với 汧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 汧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汧 Tự hình chữ 汧 Tự hình chữ 汧 Tự hình chữ 汧

    汧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汧 Tìm thêm nội dung cho: 汧