Chữ 淊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淊, chiết tự chữ YÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淊

Chiết tự chữ yêm bao gồm chữ 水 臽 hoặc 氵 臽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 臽
  • thuỷ, thủy
  • 2. 淊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 臽
  • thuỷ, thủy
  • []

    U+6DCA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1, han4;
    Việt bính: jim1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 淊


    yêm, như "thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 淊:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淊 Tự hình chữ 淊 Tự hình chữ 淊 Tự hình chữ 淊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淊

    yêm:thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)
    淊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淊 Tìm thêm nội dung cho: 淊