Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 渓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渓, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 渓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渓

[]

U+6E13, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi5;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 渓


Chữ gần giống với 渓:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 渓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渓 Tự hình chữ 渓 Tự hình chữ 渓 Tự hình chữ 渓

渓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渓 Tìm thêm nội dung cho: 渓