Chữ 煅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煅, chiết tự chữ ĐOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煅:

煅 đoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煅

Chiết tự chữ đoán bao gồm chữ 火 段 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煅 cấu thành từ 2 chữ: 火, 段
  • hoả, hỏa
  • đoàn, đoạn
  • đoán [đoán]

    U+7145, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duan4;
    Việt bính: dyun3;

    đoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 煅


    § Cũng như đoán
    .
    đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)

    Nghĩa của 煅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐOÀN
    1. sao; nung (phương pháp điều chế thuốc Đông y)。放在火里烧(中药制法)。
    煅石膏
    nung thạch cao
    2. trui; rèn。同"锻"。
    Từ ghép:
    煅烧 ; 煅石膏

    Chữ gần giống với 煅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煅

    ,

    Chữ gần giống 煅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煅 Tự hình chữ 煅 Tự hình chữ 煅 Tự hình chữ 煅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煅

    đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
    煅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煅 Tìm thêm nội dung cho: 煅