Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煅, chiết tự chữ ĐOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煅:
煅
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
煅 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 煅
§ Cũng như đoán 鍛.
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)
Nghĩa của 煅 trong tiếng Trung hiện đại:
[duàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÀN
1. sao; nung (phương pháp điều chế thuốc Đông y)。放在火里烧(中药制法)。
煅石膏
nung thạch cao
2. trui; rèn。同"锻"。
Từ ghép:
煅烧 ; 煅石膏
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÀN
1. sao; nung (phương pháp điều chế thuốc Đông y)。放在火里烧(中药制法)。
煅石膏
nung thạch cao
2. trui; rèn。同"锻"。
Từ ghép:
煅烧 ; 煅石膏
Chữ gần giống với 煅:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煅
鍛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煅
| đoán | 煅: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |

Tìm hình ảnh cho: 煅 Tìm thêm nội dung cho: 煅
