Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眸, chiết tự chữ MÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眸:
眸
Pinyin: mou2;
Việt bính: mau4;
眸 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 眸
(Danh) Con ngươi mắt.§ Cũng như nhãn châu 眼珠.
(Danh) Mắt.
◎Như: minh mâu hạo xỉ 明眸皓齒 mắt sáng răng trắng.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Tam thiên thế giới nhập thi mâu 三千世界入詩眸 (Đại Lãm Thần Quang tự 大覽神光寺) Ba nghìn thế giới thu vào mắt (nhà) thơ.
mâu, như "ngưng mâu (đăm đăm)" (gdhn)
Nghĩa của 眸 trong tiếng Trung hiện đại:
[móu]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: MÂU
con ngươi; con mắt。眸子。
凝眸。
nhìn chăm chú.
明眸皓齿。
mắt sáng răng trắng.
Từ ghép:
眸子
Số nét: 11
Hán Việt: MÂU
con ngươi; con mắt。眸子。
凝眸。
nhìn chăm chú.
明眸皓齿。
mắt sáng răng trắng.
Từ ghép:
眸子
Chữ gần giống với 眸:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眸
| mâu | 眸: | ngưng mâu (đăm đăm) |

Tìm hình ảnh cho: 眸 Tìm thêm nội dung cho: 眸
