không tưởng
Hoài công suy tưởng, tư niệm hão.
◇Lô Tổ Cao 盧祖皋:
Đối chẩm vi không tưởng, đông sàng cựu mộng, đái tương li hận
對枕幃空想, 東床舊夢, 帶將離恨 (Thủy long ngâm 水龍吟, Đồ mi 酴醾, Từ 詞).Không thật tế, huyễn tưởng.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Khán đáo khán đắc tử tế liễu, không tưởng vô dụng, việt khán việt động hỏa, chẩm sanh đáo đắc thủ tiện hảo?
看到看得仔細了, 空想無用, 越看越動火, 怎生到得手便好 (Quyển lục).Thuật ngữ Phật giáo: Tức
không quán
空觀, lấy tông chỉ là
vô tướng
無相.
◇Tuệ Hải 慧海:
Đãn tác không tưởng, tức vô hữu trước xứ
但作空想, 即無有著處 (Đốn ngộ nhập đạo yếu môn luận 頓悟入道要門論, Quyển thượng 卷上).
Nghĩa của 空想 trong tiếng Trung hiện đại:
不要闭门空想,还是下去调查一下情况吧!
chớ nên đóng cửa suy nghĩ viển vông, hãy đi thăm dò tình hình một tí đi.
2. không tưởng; thoát ly thực tế; ảo tưởng; cuồng tưởng。不切实际的想法。
离开了客观现实的想像就成为空想。
thoát khỏi hiện thực khách quan thì trở thành không tưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 空想:

Tìm hình ảnh cho: 空想 Tìm thêm nội dung cho: 空想
