Cao su chống va đập cửa
Chữ 筦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筦, chiết tự chữ QUẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筦:
筦
Pinyin: guan3;
Việt bính: gun2;
筦 quản
Nghĩa Trung Việt của từ 筦
Cũng như chữ quản 管.quản, như "quản bút" (gdhn)
Nghĩa của 筦 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
1. quản lý; phụ trách。同"管"。
2. họ Quản。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
1. quản lý; phụ trách。同"管"。
2. họ Quản。姓。
Chữ gần giống với 筦:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筦
管,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筦
| quản | 筦: | quản bút |

Tìm hình ảnh cho: 筦 Tìm thêm nội dung cho: 筦
