Cao su chống va đập cửa

Chữ 筦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筦, chiết tự chữ QUẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筦:

筦 quản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筦

Chiết tự chữ quản bao gồm chữ 竹 完 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筦 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 完
  • trúc
  • hoàn
  • quản [quản]

    U+7B66, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan3;
    Việt bính: gun2;

    quản

    Nghĩa Trung Việt của từ 筦

    Cũng như chữ quản .
    quản, như "quản bút" (gdhn)

    Nghĩa của 筦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǎn]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUẢN
    1. quản lý; phụ trách。同"管"。
    2. họ Quản。姓。

    Chữ gần giống với 筦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Dị thể chữ 筦

    ,

    Chữ gần giống 筦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筦 Tự hình chữ 筦 Tự hình chữ 筦 Tự hình chữ 筦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筦

    quản:quản bút
    筦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筦 Tìm thêm nội dung cho: 筦