Chữ 紗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紗, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紗:

紗 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紗

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 絲 少 hoặc 糹 少 hoặc 糸 少 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紗 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 少
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 2. 紗 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 少
  • miên, mịch
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 3. 紗 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 少
  • mịch
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • sa [sa]

    U+7D17, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sha1, miao3;
    Việt bính: saa1;

    sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 紗

    (Danh) The, lụa mỏng và mịn.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Trù đoạn nhất bách tam thập quyển. Sa lăng nhất bách bát thập quyển . (Hồi 105) Đoạn tơ một trăm ba mươi cuộn. The lụa hoa một trăm tám mươi cuộn.

    (Danh)
    Đồ dệt thành sợi dọc hoặc lưới có lỗ nhỏ.
    ◎Như: song sa màn sợi dệt che cửa sổ, thiết sa lưới sắt mịn.

    (Danh)
    Sợi vải nhỏ làm bằng bông hoặc gai.
    ◇Vương Duy : Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa , Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt sợi gai ở đầu sông?

    (Tính)
    Làm bằng sợi mỏng, lụa mỏng.
    ◎Như: sa mạo mũ bằng sa.
    sa, như "vải sa" (vhn)

    Chữ gần giống với 紗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紗

    ,

    Chữ gần giống 紗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紗 Tự hình chữ 紗 Tự hình chữ 紗 Tự hình chữ 紗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紗

    sa:vải sa
    紗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紗 Tìm thêm nội dung cho: 紗