Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荳, chiết tự chữ ĐẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荳:
荳
Pinyin: dou4;
Việt bính: dau6
1. [芭荳] ba đậu;
荳 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 荳
(Danh) Cây đậu.§ Cũng viết là đậu 豆.
(Danh) Đậu khấu 荳蔻: cây đậu khấu: xem đậu 豆.
đậu, như "đậu (cây đậu)" (vhn)
Chữ gần giống với 荳:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 荳
豆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荳
| đậu | 荳: | đậu (cây đậu) |

Tìm hình ảnh cho: 荳 Tìm thêm nội dung cho: 荳
