Chữ 荳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荳, chiết tự chữ ĐẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荳:

荳 đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荳

Chiết tự chữ đậu bao gồm chữ 草 豆 hoặc 艸 豆 hoặc 艹 豆 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荳 cấu thành từ 2 chữ: 草, 豆
  • tháu, thảo, xáo
  • dấu, đậu
  • 2. 荳 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 豆
  • tháu, thảo
  • dấu, đậu
  • 3. 荳 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 豆
  • thảo
  • dấu, đậu
  • đậu [đậu]

    U+8373, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou4;
    Việt bính: dau6
    1. [芭荳] ba đậu;

    đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 荳

    (Danh) Cây đậu.
    § Cũng viết là đậu
    .

    (Danh)
    Đậu khấu : cây đậu khấu: xem đậu .
    đậu, như "đậu (cây đậu)" (vhn)

    Chữ gần giống với 荳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荳

    ,

    Chữ gần giống 荳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荳 Tự hình chữ 荳 Tự hình chữ 荳 Tự hình chữ 荳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荳

    đậu:đậu (cây đậu)
    荳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荳 Tìm thêm nội dung cho: 荳