Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莹, chiết tự chữ OÁNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莹:
莹
Biến thể phồn thể: 瑩;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
莹 oánh
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
莹 oánh
Nghĩa Trung Việt của từ 莹
Giản thể của chữ 瑩.Nghĩa của 莹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑩)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: DOANH, OÁNH
1. doanh (thứ đá bóng như ngọc)。光洁像玉的石头。
2. óng ánh; trong suốt。光亮透明。
晶莹
óng ánh
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: DOANH, OÁNH
1. doanh (thứ đá bóng như ngọc)。光洁像玉的石头。
2. óng ánh; trong suốt。光亮透明。
晶莹
óng ánh
Chữ gần giống với 莹:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莹
瑩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 莹 Tìm thêm nội dung cho: 莹
