Chữ 莹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莹, chiết tự chữ OÁNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莹:

莹 oánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莹

Chiết tự chữ oánh bao gồm chữ 艹 冖 玉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

莹 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 玉
  • thảo
  • mịch
  • ngọc, túc
  • oánh [oánh]

    U+83B9, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瑩;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    oánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 莹

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 莹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑩)
    [yíng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: DOANH, OÁNH
    1. doanh (thứ đá bóng như ngọc)。光洁像玉的石头。
    2. óng ánh; trong suốt。光亮透明。
    晶莹
    óng ánh

    Chữ gần giống với 莹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莹

    ,

    Chữ gần giống 莹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莹 Tự hình chữ 莹 Tự hình chữ 莹 Tự hình chữ 莹

    莹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莹 Tìm thêm nội dung cho: 莹