Chữ 蓣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓣, chiết tự chữ DỰ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓣:

蓣 dự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓣

Chiết tự chữ dự bao gồm chữ 草 预 hoặc 艸 预 hoặc 艹 预 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓣 cấu thành từ 2 chữ: 草, 预
  • tháu, thảo, xáo
  • dự
  • 2. 蓣 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 预
  • tháu, thảo
  • dự
  • 3. 蓣 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 预
  • thảo
  • dự
  • dự [dự]

    U+84E3, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕷;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6;

    dự

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓣

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 蓣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕷)
    [yù]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: DỰ
    sắn; khoai。见〖薯蓣〗。

    Chữ gần giống với 蓣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓣

    ,

    Chữ gần giống 蓣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓣 Tự hình chữ 蓣 Tự hình chữ 蓣 Tự hình chữ 蓣

    蓣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓣 Tìm thêm nội dung cho: 蓣