Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕴, chiết tự chữ UẤN, UẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕴:
蕴 uẩn, uấn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕴
蕴
Biến thể phồn thể: 蘊;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
蕴 uẩn, uấn
uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
蕴 uẩn, uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 蕴
Giản thể của chữ 蘊.uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
Nghĩa của 蕴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘊)
[yùn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: UẨN
1. bao hàm; súc tích。包含;蓄积。
蕴 藏
ẩn giấu; tiềm tàng
2. chứa; cất。事理深奥的地方。
底蕴
nội dung tỉ mỉ
Từ ghép:
蕴藏 ; 蕴含 ; 蕴涵 ; 蕴藉 ; 蕴蓄
[yùn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: UẨN
1. bao hàm; súc tích。包含;蓄积。
蕴 藏
ẩn giấu; tiềm tàng
2. chứa; cất。事理深奥的地方。
底蕴
nội dung tỉ mỉ
Từ ghép:
蕴藏 ; 蕴含 ; 蕴涵 ; 蕴藉 ; 蕴蓄
Chữ gần giống với 蕴:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕴
| uẩn | 蕴: | uẩn (chứa chất) |

Tìm hình ảnh cho: 蕴 Tìm thêm nội dung cho: 蕴
