Chữ 蕴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕴, chiết tự chữ UẤN, UẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕴:

蕴 uẩn, uấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕴

Chiết tự chữ uấn, uẩn bao gồm chữ 草 缊 hoặc 艸 缊 hoặc 艹 缊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 缊
  • tháu, thảo, xáo
  • uân, uẩn, ôn
  • 2. 蕴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 缊
  • tháu, thảo
  • uân, uẩn, ôn
  • 3. 蕴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 缊
  • thảo
  • uân, uẩn, ôn
  • uẩn, uấn [uẩn, uấn]

    U+8574, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蘊;
    Pinyin: yun4;
    Việt bính: wan3;

    uẩn, uấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕴

    Giản thể của chữ .
    uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)

    Nghĩa của 蕴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘊)
    [yùn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: UẨN
    1. bao hàm; súc tích。包含;蓄积。
    蕴 藏
    ẩn giấu; tiềm tàng
    2. chứa; cất。事理深奥的地方。
    底蕴
    nội dung tỉ mỉ
    Từ ghép:
    蕴藏 ; 蕴含 ; 蕴涵 ; 蕴藉 ; 蕴蓄

    Chữ gần giống với 蕴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕴

    , ,

    Chữ gần giống 蕴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕴 Tự hình chữ 蕴 Tự hình chữ 蕴 Tự hình chữ 蕴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕴

    uẩn:uẩn (chứa chất)
    蕴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕴 Tìm thêm nội dung cho: 蕴