Chữ 跎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跎, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跎:

跎 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跎

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 足 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跎 cấu thành từ 2 chữ: 足, 它
  • tú, túc
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+8DCE, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4
    1. [蹉跎] tha đà;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 跎

    (Động) Tha đà lần lữa, lỡ thời.
    ◎Như: tha đà tuế nguyệt lần lữa năm tháng, nói kẻ không cố gắng, cứ lần lữa ngày qua tháng lại không làm được việc gì vậy.
    đà, như "lấy đà; sa đà" (gdhn)

    Nghĩa của 跎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÀ
    trôi qua một cách vô ích; lần nữa。见〖蹉跎〗。

    Chữ gần giống với 跎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Chữ gần giống 跎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跎 Tự hình chữ 跎 Tự hình chữ 跎 Tự hình chữ 跎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跎

    đà:lấy đà; sa đà
    跎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跎 Tìm thêm nội dung cho: 跎