Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跎, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跎:
跎
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4
1. [蹉跎] tha đà;
跎 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 跎
(Động) Tha đà 蹉跎 lần lữa, lỡ thời.◎Như: tha đà tuế nguyệt 蹉跎歲月 lần lữa năm tháng, nói kẻ không cố gắng, cứ lần lữa ngày qua tháng lại không làm được việc gì vậy.
đà, như "lấy đà; sa đà" (gdhn)
Nghĩa của 跎 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
trôi qua một cách vô ích; lần nữa。见〖蹉跎〗。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
trôi qua một cách vô ích; lần nữa。见〖蹉跎〗。
Chữ gần giống với 跎:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跎
| đà | 跎: | lấy đà; sa đà |

Tìm hình ảnh cho: 跎 Tìm thêm nội dung cho: 跎
