Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 踢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踢, chiết tự chữ DỊCH, THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踢:

踢 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踢

Chiết tự chữ dịch, thích bao gồm chữ 足 易 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踢 cấu thành từ 2 chữ: 足, 易
  • tú, túc
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • thích [thích]

    U+8E22, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti1, die2;
    Việt bính: tek3;

    thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 踢

    (Động) Đá.
    ◎Như: quyền đả cước thích
    tay đấm chân đá.
    ◇Thủy hử truyện : Nhĩ nguyên lai hội thích khí cầu? ? (Đệ nhị hồi) Thế ra ngươi biết đá cầu?

    dịch, như "dịch cầu (đá banh)" (gdhn)
    thích, như "thích (đá bằng chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 踢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tī]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÍCH
    đá。抬起腿用脚撞击。
    踢球
    đá bóng; đá banh
    踢毽子
    đá cầu lông.
    小心牲口踢人。
    cẩn thận kẻo súc vật đá người.
    Từ ghép:
    踢蹬 ; 踢脚板 ; 踢皮球 ; 踢踏舞 ; 踢腾

    Chữ gần giống với 踢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踢 Tự hình chữ 踢 Tự hình chữ 踢 Tự hình chữ 踢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢

    dịch:dịch cầu (đá banh)
    thích:thích (đá bằng chân)
    踢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踢 Tìm thêm nội dung cho: 踢