Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踢, chiết tự chữ DỊCH, THÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踢:
踢
Pinyin: ti1, die2;
Việt bính: tek3;
踢 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 踢
(Động) Đá.◎Như: quyền đả cước thích 拳打腳踢 tay đấm chân đá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ nguyên lai hội thích khí cầu? 你原來會踢氣毬? (Đệ nhị hồi) Thế ra ngươi biết đá cầu?
dịch, như "dịch cầu (đá banh)" (gdhn)
thích, như "thích (đá bằng chân)" (gdhn)
Nghĩa của 踢 trong tiếng Trung hiện đại:
[tī]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
đá。抬起腿用脚撞击。
踢球
đá bóng; đá banh
踢毽子
đá cầu lông.
小心牲口踢人。
cẩn thận kẻo súc vật đá người.
Từ ghép:
踢蹬 ; 踢脚板 ; 踢皮球 ; 踢踏舞 ; 踢腾
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
đá。抬起腿用脚撞击。
踢球
đá bóng; đá banh
踢毽子
đá cầu lông.
小心牲口踢人。
cẩn thận kẻo súc vật đá người.
Từ ghép:
踢蹬 ; 踢脚板 ; 踢皮球 ; 踢踏舞 ; 踢腾
Chữ gần giống với 踢:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢
| dịch | 踢: | dịch cầu (đá banh) |
| thích | 踢: | thích (đá bằng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 踢 Tìm thêm nội dung cho: 踢
