Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍆, chiết tự chữ MÔN, MỦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍆:
鍆
Biến thể giản thể: 钔;
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
鍆
mủn, như "mủn ra, tủn mủn" (vhn)
môn, như "chất Md mendelevium" (gdhn)
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
鍆
Nghĩa Trung Việt của từ 鍆
mủn, như "mủn ra, tủn mủn" (vhn)
môn, như "chất Md mendelevium" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍆:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 鍆
钔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍆
| môn | 鍆: | chất Md mendelevium |
| mủn | 鍆: | mủn ra, tủn mủn |

Tìm hình ảnh cho: 鍆 Tìm thêm nội dung cho: 鍆
