Cao su chống va đập cửa

Chữ 钟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钟, chiết tự chữ CHUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟:

钟 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钟

Chiết tự chữ chung bao gồm chữ 金 中 hoặc 钅 中 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 中
  • ghim, găm, kim
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • 2. 钟 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 中
  • kim
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • chung [chung]

    U+949F, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍾鐘;
    Pinyin: zhong1, gang4;
    Việt bính: zung1;

    chung

    Nghĩa Trung Việt của từ 钟

    Giản thể của chữ .
    chung, như "chung tình" (gdhn)

    Nghĩa của 钟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐘、锺)
    [zhōng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHUNG
    1. cái chuông。响器,中空,用铜或铁制成。
    2. đồng hồ。计时的器具,有挂在墙上的,也有放在桌上的。
    挂钟
    đồng hồ treo tường
    座钟
    đồng hồ để bàn
    闹钟
    đồng hồ báo thức
    3. giờ; tiếng (đồng hồ)。指钟点、时间。
    六点钟
    sáu giờ
    由这儿到那儿只要十分钟。
    từ đây đến đó chỉ cần mười phút đồng hồ.
    4. tập trung; chung (tình cảm)。(情感等)集中。
    钟爱
    yêu tha thiết
    钟情
    chung tình
    5. họ Chung。姓。
    6. cốc; chung; chén (uống rượu)。同"盅"。
    Từ ghép:
    钟爱 ; 钟摆 ; 钟表 ; 钟点 ; 钟鼎文 ; 钟馗 ; 钟离 ; 钟灵毓秀 ; 钟楼 ; 钟鸣鼎食 ; 钟情 ; 钟乳石 ; 钟头

    Chữ gần giống với 钟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钟

    , ,

    Chữ gần giống 钟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钟 Tự hình chữ 钟 Tự hình chữ 钟 Tự hình chữ 钟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

    chung:chung tình
    钟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钟 Tìm thêm nội dung cho: 钟